优越
HSK7-9
—
Phân tích từ 优越
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ưu việt, vượt trội, tốt, thuận lợi (điều kiện).
Ví dụ (8)
这里的地理位置非常优越。
Vị trí địa lý ở đây vô cùng ưu việt (thuận lợi).
他总是带有一种莫名其妙的优越感。
Anh ta lúc nào cũng mang một cảm giác ưu việt (tự cao) khó hiểu.
我们要为孩子创造优越的生活环境。
Chúng ta phải tạo ra môi trường sống tốt (ưu việt) cho con cái.
社会主义制度具有无比的优越性。
Chế độ xã hội chủ nghĩa có tính ưu việt vô song.
凭借优越的兵力,我军取得了胜利。
Dựa vào binh lực vượt trội, quân ta đã giành thắng lợi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây