油漆
yóuqī
sơn (dầu), quét sơn.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:sơn (dầu), quét sơn.
Ví dụ (8)
gōngr énmenzhèng zàigěiménshuāyóu
Các công nhân đang quét sơn cho cánh cổng lớn.
gāngshuāwányóu xiǎo xīnbiécèngdào fushàng
Vừa quét sơn xong, cẩn thận kẻo quệt vào quần áo.
fáng jiānyǒudeyóu wèi
Trong phòng có một mùi sơn hăng hắc (nhức mũi).
zhèzhǒngyóu shìhuánbǎode
Loại sơn này bảo vệ môi trường và không độc hại.
zhèshìyóu gōnggānggànwándehuó
Đây là việc mà thợ sơn vừa mới làm xong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây