Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
虚伪
xūwěi
hư ngụy, giả dối, đạo đức giả, giả tạo, không thật lòng.
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hư ngụy, giả dối, đạo đức giả, giả tạo, không thật lòng.
Ví dụ (8)
wǒ我zuì最tǎo yàn讨厌xū wěi虚伪de的rén人。
Tôi ghét nhất là những kẻ đạo đức giả (giả tạo).
tā他liǎn脸shàng上dài带zhe着xū wěi虚伪de的xiào笑róng容。
Trên mặt anh ta đeo một nụ cười giả tạo.
zhè这zhǒng种kè客tào套huà话tīng听qǐ lái起来tài太xū wěi虚伪le了。
Mấy lời khách sáo này nghe giả dối quá.
wǒ men我们yào要sī撕xià下tā他xū wěi虚伪de的miàn面jù具。
Chúng ta phải xé bỏ lớp mặt nạ giả nhân giả nghĩa của hắn.
yǔ qí与其xū wěi虚伪de地yíng迎hé合,bù rú不如zhēn真chéng诚de地jù jué拒绝。
Thà từ chối một cách chân thành còn hơn là hùa theo một cách giả tạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây