Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阻碍
zǔ'ài
cản trở, gây trở ngại, kìm hãm, làm vướng, sự cản trở, trở lực.
Hán việt: trở ngại
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "阻碍" (zǔ'ài) nghĩa là "cản trở", ghép bởi: 阻 (zǔ): Chặn + 碍 (ài): cản trở.

Thành phần cấu tạo

阻碍
zǔ'ài
cản trở
阝
且
石
㝵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cản trở, gây trở ngại, kìm hãm, làm vướng, sự cản trở, trở lực.
Ví dụ (8)
bié别ràng让kǒng jù恐惧zǔ ài阻碍nǐ你qián前jìn进de的bù fá步伐。
Đừng để nỗi sợ hãi cản trở bước chân tiến lên của bạn.
è liè恶劣de的tiān qì天气zǔ ài阻碍le了jiù救yuán援gōng zuò工作de的jìn xíng进行。
Thời tiết khắc nghiệt đã cản trở việc tiến hành cứu hộ.
méi没yǒu有rèn hé任何lì liàng力量néng能zǔ ài阻碍lì shǐ历史de的cháo liú潮流。
Không có bất cứ thế lực nào có thể ngăn cản trào lưu lịch sử.
chén jiù陈旧de的guān niàn观念huì会zǔ ài阻碍shè huì社会de的fā zhǎn发展。
Những quan niệm lỗi thời sẽ kìm hãm sự phát triển của xã hội.
wǒ men我们yào要qīng chú清除yī qiè一切zǔ ài阻碍wǒ men我们jìn bù进步de的yīn sù因素。
Chúng ta phải loại bỏ mọi nhân tố cản trở (chướng ngại) sự tiến bộ của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây