安稳
ānwěn
bình an, ổn thỏa, vững vàng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bình an, ổn thỏa, vững vàng
Ví dụ (5)
jīng guòniánde zhōng zhǎodàolefènānwěndegōng zuò
Sau vài năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng tìm được một công việc ổn định.
hái zishuìdehěnānwěnyàochǎoxǐng
Đứa trẻ ngủ rất bình an (yên giấc), đừng đánh thức nó.
zhè gezifàngānwěnlezàishàng
Đặt cái thang này vững vàng rồi hẵng trèo lên.
zhǐ yàojiārénjiàn kāngguòānwěnde zishén medōuqiáng
Chỉ cần cả nhà khỏe mạnh, sống những ngày bình an tốt hơn bất cứ điều gì.
jīng lezhèmeduōfēngxiàn zàizhǐxiǎngyàoānwěndejiā
Trải qua nhiều sóng gió như vậy, cô ấy bây giờ chỉ muốn một mái ấm bình yên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây