安逸
ānyì
an nhàn, thoải mái, sung sướng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:an nhàn, thoải mái, sung sướng
Ví dụ (5)
xiàn zàideshēng huóguòdefēi chángān
Cuộc sống hiện tại của anh ấy trôi qua vô cùng an nhàn.
nián qīngrényīng gāizhǐtānān
Người trẻ tuổi không nên chỉ tham lam sự sung sướng.
zhè gexiǎozhènníngjìngérānfēi chángshì yǎnglǎo
Thị trấn nhỏ này yên tĩnh và thoải mái, rất thích hợp để dưỡng lão.
guò āndehuán jìnghuìràngrénsāng shīdòuzhì
Môi trường quá an nhàn sẽ khiến con người đánh mất ý chí chiến đấu.
tuì xiū退hòuzhōng xiǎng shòudàoleāndeshí guāng
Sau khi nghỉ hưu, bà ấy cuối cùng cũng được tận hưởng khoảng thời gian nhàn hạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây