把柄
bǎbǐng
cán, tay nắm; bằng chứng/điểm yếu bị người khác nắm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cán, tay nắm; bằng chứng/điểm yếu bị người khác nắm
Ví dụ (5)
bèibiér enzhuāzhùlebǐng
Anh ấy bị người khác nắm được điểm yếu.
zuòshìyàojǐn shènbiéliúxiàshén mebǐng
Làm việc phải cẩn thận, đừng để lại bằng chứng hay điểm yếu gì.
zhè gechádebǐngduànle
Cái tay cầm của ấm trà này bị gãy rồi.
zhǐ yàoshǒuyǒudebǐngjiùgǎnfǎn kàng
Chỉ cần trong tay tôi có nhược điểm của anh ta, anh ta sẽ không dám phản kháng.
biézǒng shìxiǎngzhǎodebǐng
Cậu đừng lúc nào cũng muốn bới móc điểm yếu của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây