罢免
bàmiǎn
bãi miễn, cách chức, bãi bỏ quyền chức
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bãi miễn, cách chức, bãi bỏ quyền chức
Ví dụ (5)
wěi yuánhuìtóu piàojué dìngmiǎndezhǔ zhí
Ủy ban đã bỏ phiếu quyết định bãi miễn chức vụ chủ tịch của anh ấy.
shìzhǎngyīnshèxiántān bèimiǎnle
Thị trưởng đã bị cách chức vì bị tình nghi tham nhũng.
dōnghuìyǒuquánmiǎn dedǒngshì
Đại hội cổ đông có quyền bãi miễn những giám đốc không đủ tư cách.
qún zhòngqiáng lièyāo qiúmiǎnzhèwèishīzhídeguānyuán
Quần chúng cực lực yêu cầu cách chức vị quan chức vô trách nhiệm này.
àn zhàoguī dìngmiǎnàn yàosānfēnzhīèrshàngdezàn chéngpiàocáinéngtōng guò
Theo quy định, đề án bãi miễn cần hơn hai phần ba số phiếu tán thành mới có thể thông qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây