Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
罢休
bàxiū
thôi không làm nữa, bỏ qua
Hán việt: bãi hưu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "罢休" (bàxiū) mang nghĩa "thôi không làm nữa, bỏ qua", kết hợp bởi 罢 (bà - bãi): "thôi" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罢: Vướng vào tấm lưới (罒) trên đầu nên đành phải buông bỏ mà rời đi (去), quyết định thôi, chấm dứt và bãi bỏ công việc (罢). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休).

Thành phần cấu tạo

罢休
bàxiū
thôi không làm nữa, bỏ qua
罢
bà • bãi
thôi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thôi không làm nữa, bỏ qua
Ví dụ (5)
dá达bú不dào到mùdì目的,wǒ我juébú决不bàxiū罢休。
Không đạt được mục đích, tôi quyết không thôi.
I won't stop until I achieve my goal.
tā他bú不huì会qīngyì轻易bàxiū罢休de的。
Anh ta sẽ không dễ dàng bỏ qua đâu.
He won't give up easily.
bié别yǐwéi以为wǒ我huì会jiù就zhèyàng这样shàn善bà罢gān甘xiū休。
Đừng tưởng tôi sẽ cam tâm bỏ qua như thế này.
Don't think I'll just let this go.
shìqing事情méiyǒu没有chá查qīngchu清楚zhīqián之前,wǒmen我们juébú绝不bàxiū罢休。
Trước khi điều tra rõ mọi chuyện, chúng tôi tuyệt đối không bỏ qua.
We will never give up until the matter has been thoroughly investigated.
dírén敌人suīrán虽然cǎnbài惨败,dàn但juébú绝不huì会jiù就cǐ此bàxiū罢休。
Kẻ thù tuy thất bại thảm hại, nhưng tuyệt đối sẽ không vì vậy mà chịu thôi.
Although the enemy suffered a crushing defeat, they will never let it end there.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây