柏树
HSK7-9
—
Phân tích từ 柏树
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cây bách, cây trắc bá
Ví dụ (5)
院子里有一棵古老的柏树。
Trong sân có một cây bách cổ thụ.
柏树在冬天依然常绿。
Cây bách vẫn xanh tươi vào mùa đông.
山坡上种满了高大的柏树。
Trên sườn núi trồng đầy những cây bách cao lớn.
这种柏树的木材散发着清香。
Gỗ của loại cây bách này tỏa ra mùi thơm dịu.
爷爷经常在柏树下乘凉。
Ông nội thường hóng mát dưới gốc cây bách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây