Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摆放
bǎifàng
bày biện, xếp đặt
Hán việt: bãi phóng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "摆放" (bǎifàng) mang nghĩa "bày biện, xếp đặt", kết hợp bởi 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

摆放
bǎifàng
bày biện, xếp đặt
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bày biện, xếp đặt
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里bǎifàng摆放zhe着yìxiē一些jiùjiājù旧家具。
Trong phòng bày biện một vài món đồ nội thất cũ.
Some old furniture is arranged in the room.
shūzhuō书桌shàng上zhěngqí整齐de地bǎifàng摆放zhe着xǔduō许多shū书。
Trên bàn làm việc xếp đặt rất nhiều sách một cách gọn gàng.
Many books are neatly arranged on the desk.
chāoshìhuòjià超市货架shàng上bǎifàng摆放zhe着gèzhǒnggèyàng各种各样de的shāngpǐn商品。
Trên kệ hàng siêu thị bày biện đủ các loại hàng hóa.
All kinds of goods are displayed on the supermarket shelves.
kètīng客厅de的chájī茶几shàng上bǎifàng摆放zhe着yì一pén盆xiānhuā鲜花。
Trên bàn trà trong phòng khách có đặt một chậu hoa tươi.
A pot of fresh flowers is placed on the coffee table in the living room.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些yǐzi椅子bǎifàng摆放hǎo好。
Xin hãy xếp đặt những chiếc ghế này lại cho ngay ngắn.
Please arrange these chairs properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây