摆设
bǎishe
đồ trang trí, vật trưng bày
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ trang trí, vật trưng bày
Ví dụ (5)
fáng jiāndebǎishèhěnzhì
Đồ trang trí trong phòng rất tao nhã.
zhè ge huàilexiàn zàizhǐnéngdāngbǎishè
Cái máy này hỏng rồi, bây giờ chỉ có thể làm vật trưng bày.
zhuō zishàngyǒuxiējīngměidebǎishè
Trên bàn có một vài đồ trang trí tinh xảo.
tīngbǎishèdefēi chángpiào liang
Cô ấy bày biện phòng khách vô cùng đẹp mắt.
zàituánduìshìgebǎishèérshì xīnrén
Trong nhóm, anh ấy không phải là bình hoa di động (người thừa), mà là nhân vật cốt lõi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây