Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摆平
bǎi//píng
dàn xếp ổn thỏa, giải quyết êm đẹp
Hán việt: bãi bình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "摆平" (bǎi//píng) mang nghĩa "dàn xếp ổn thỏa, giải quyết êm đẹp", kết hợp bởi 摆 (bǎi - bãi): "bày" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平).

Thành phần cấu tạo

摆平
bǎi//píng
dàn xếp ổn thỏa, giải quyết êm đẹp
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'bǎi / píng')
Nghĩa:dàn xếp ổn thỏa, giải quyết êm đẹp
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题hěn很nán难,dàn但tā他hěn很kuài快jiù就bǎipíng摆平le了。
Vấn đề này rất khó, nhưng anh ấy đã nhanh chóng dàn xếp ổn thỏa rồi.
This problem was difficult, but he quickly got it settled.
bié别dānxīn担心,zhè这jiàn件shì事bāo包zài在wǒ我shēn身shàng上,wǒ我yídìng一定néng能bǎipíng摆平。
Đừng lo, chuyện này cứ giao cho tôi, tôi nhất định có thể giải quyết êm đẹp.
Don't worry—leave it to me. I can definitely get it sorted out.
tā他fèi费le了hěn很dà大lìqi力气cái才bǎipíng摆平le了nà那jǐ几gè个nàoshì闹事de的gùkè顾客。
Anh ấy phải tốn rất nhiều công sức mới dàn xếp ổn thỏa được mấy vị khách làm loạn đó.
He went to great lengths to finally handle those troublesome customers.
zhǐyào只要gěi给diǎn点qián钱,jiù就néng能bǎ把zhè这jiàn件shì事bǎipíng摆平ma吗?
Chỉ cần đưa chút tiền là có thể giải quyết êm đẹp chuyện này sao?
Can this matter be settled just by paying some money?
tā他zài在gōngsī公司lǐ里hěn很yǒu有wēixìn威信,shénme什么jiūfēn纠纷dōu都néng能bǎipíng摆平。
Anh ấy rất có uy tín trong công ty, tranh chấp gì cũng đều có thể dàn xếp ổn thỏa.
He carries a lot of authority in the company and can settle any dispute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây