Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拜会
bàihuì
đến thăm chính thức
Hán việt: bái cối
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拜会" (bàihuì) nghĩa là "đến thăm chính thức", ghép bởi: 拜 (bài): vái lạy + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

拜会
bàihuì
đến thăm chính thức
手
丅
人
云

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến thăm chính thức
Ví dụ (5)
dà大shǐ使zuó tiān昨天bài拜huì会le了wài jiāo外交bù部zhǎng长。
Đại sứ hôm qua đã đến thăm chính thức Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
dǒng shì zhǎng董事长qīn zì亲自qù去bài拜huì会le了nà那wèi位zhòng yào重要kè hù客户。
Chủ tịch hội đồng quản trị đã đích thân đi bái hội vị khách hàng quan trọng đó.
dài biǎo代表tuán团dào dá到达hòu后,shǒu xiān首先bài拜huì会le了dāng dì当地zhèng fǔ政府guān官yuán员。
Sau khi đến nơi, phái đoàn trước tiên đã đến thăm chính thức các quan chức chính quyền địa phương.
wǒ我míng tiān明天shàng wǔ上午yào要qù去bài拜huì会shì市zhǎng长。
Sáng ngày mai tôi sẽ đến thăm chính thức thị trưởng.
tā他zhuān chéng专程qù去bài拜huì会le了nà那wèi位zhù míng著名de的lǎo老jiào shòu教授。
Anh ấy đã cất công đi bái hội vị giáo sư già nổi tiếng đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây