Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斑点
bāndiǎn
đốm, vết đốm, vết chấm
Hán việt: ban điểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "斑点" (bāndiǎn) nghĩa là "đốm, vết đốm, vết chấm", ghép bởi: 斑 (bān): đốm + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

斑点
bāndiǎn
đốm, vết đốm, vết chấm
王
文
占
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đốm, vết đốm, vết chấm
Ví dụ (5)
zhè这zhī只xiǎo小gǒu狗shēn身shàng上yǒu有hěn很duō多hēi黑sè色de的bān斑diǎn点。
Trên mình chú chó nhỏ này có rất nhiều đốm đen.
tā他de的chèn shān衬衫shàng上zhān沾le了yī一xiē些yóu油wū污de的bān斑diǎn点。
Trên áo sơ mi của anh ấy dính vài vết đốm dầu mỡ.
suí zhe随着nián líng年龄de的zēng增zhǎng长,tā她de的liǎn脸shàng上chū xiàn出现le了yī一xiē些bān斑diǎn点。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, trên mặt cô ấy đã xuất hiện một vài vết đốm.
zhè这zhǒng zhí种植wù物de的yè zi叶子shàng上yǒu有bái白sè色de的bān斑diǎn点。
Trên lá của loại thực vật này có những vết chấm màu trắng.
tài yáng太阳biǎo miàn表面yě也yǒu有àn暗hóng红sè色de的bān斑diǎn点。
Bề mặt mặt trời cũng có những vết đốm màu đỏ sẫm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây