Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
搬迁
bānqiān
dời đi, di dời, chuyển chỗ ở
Hán việt: ban thiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "搬迁" (bānqiān) mang nghĩa "dời đi, di dời, chuyển chỗ ở", kết hợp bởi 搬 (bān - ban): "chuyển" + 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搬: Dùng đôi tay (扌) chuyển từng chuyến đồ đạc như con thuyền quay vòng (般) để khuân vác, dọn dẹp và di chuyển (搬). • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁).

Thành phần cấu tạo

搬迁
bānqiān
dời đi, di dời, chuyển chỗ ở
搬
bān • ban
chuyển
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
般
Bàn
Loại / âm đọc (nằm bên phải)
迁
qiān • thiên
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dời đi, di dời, chuyển chỗ ở
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司dǎsuan打算xià下gè个yuè月bānqiān搬迁。
Công ty chúng tôi dự định dời đi vào tháng tới.
Our company plans to relocate next month.
zhèngfǔ政府juédìng决定bānqiān搬迁zhè这gè个jūmínqū居民区。
Chính phủ đã quyết định di dời khu dân cư này.
The government has decided to relocate this residential area.
gōngchǎng工厂yǐjīng已经bānqiān搬迁dào到le了jiāoqū郊区。
Nhà máy đã được di dời ra vùng ngoại ô.
The factory has already moved to the suburbs.
yóuyú由于chéngshì城市guīhuà规划,hěn很duō多jiātíng家庭xūyào需要bānqiān搬迁。
Do quy hoạch đô thị, nhiều gia đình cần phải chuyển chỗ ở.
Due to urban planning, many families need to relocate.
zhè这cì次bānqiān搬迁de的fèiyòng费用yóu由gōngsī公司chéngdān承担。
Chi phí di dời lần này do công ty chi trả.
The company will cover the cost of this relocation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây