半岛
HSK7-9
—
Phân tích từ 半岛
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bán đảo
Ví dụ (10)
朝鲜半岛位于亚洲东部。
Bán đảo Triều Tiên nằm ở phía đông châu Á.
这个半岛的风景非常优美。
Phong cảnh của bán đảo này vô cùng tươi đẹp.
他们住在半岛上的一个小镇里。
Họ sống trong một thị trấn nhỏ trên bán đảo.
中南半岛包括多个东南亚国家。
Bán đảo Đông Dương bao gồm nhiều quốc gia Đông Nam Á.
该半岛的气候十分温和,适合度假。
Khí hậu ở bán đảo này rất ôn hòa, thích hợp để nghỉ dưỡng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây