Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半路
bànlù
nửa đường, giữa chặng đường
Hán việt: bán lộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "半路" (bànlù) mang nghĩa "nửa đường, giữa chặng đường", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

半路
bànlù
nửa đường, giữa chặng đường
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nửa đường, giữa chặng đường
Ví dụ (5)
wǒmen我们zǒudào走到bànlù半路tūrán突然xiàqǐ下起dàyǔ大雨le了。
Chúng tôi đi đến nửa đường thì trời đột nhiên đổ mưa lớn.
We were halfway there when it suddenly started to rain heavily.
tā他de的qìchē汽车zài在bànlù半路shàng上pāo抛máo锚le了。
Xe ô tô của anh ấy bị hỏng ở giữa đường.
His car broke down halfway.
jìrán既然kāishǐ开始le了,jiù就bù不néng能zài在bànlù半路fàngqì放弃。
Đã bắt đầu rồi thì không thể bỏ cuộc giữa chừng được.
Now that we've started, we can't give up halfway.
wǒ我jīntiān今天zài在bànlù半路yùdào遇到le了yí一wèi位lǎo老péngyou朋友。
Hôm nay tôi đã gặp một người bạn cũ ở giữa đường.
I ran into an old friend halfway today.
xuéxí学习yì一mén门xīn新jìnéng技能,zuì最pà怕bànlù半路tuìsuō退缩。
Học một kỹ năng mới, sợ nhất là chùn bước giữa chặng đường.
When learning a new skill, the worst thing is giving up halfway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây