Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半场
bànchǎng
hiệp một / hiệp hai, nửa trận đấu
Hán việt: bán trường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "半场" (bànchǎng) mang nghĩa "hiệp một / hiệp hai, nửa trận đấu", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

半场
bànchǎng
hiệp một / hiệp hai, nửa trận đấu
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệp một / hiệp hai, nửa trận đấu
Ví dụ (5)
shàng上bàn半chǎng场bǐsài比赛fēicháng非常jīliè激烈。
Hiệp một của trận đấu vô cùng kịch liệt.
The first half of the match was very intense.
wǒmen我们xūyào需要zài在xiàbànchǎng下半场jìn进gèngduō更多de的qiú球。
Chúng ta cần ghi nhiều bàn thắng hơn trong hiệp hai.
We need to score more goals in the second half.
qiúyuán球员men们zài在bàn半chǎng场xiūxi休息shí时hē喝le了shuǐ水。
Các cầu thủ đã uống nước trong giờ nghỉ giữa hiệp.
The players drank water during the halftime break.
tā他zhǐ只tī踢le了bàn半chǎng场jiù就bèi被huàn换xià下le了。
Anh ấy chỉ đá nửa trận thì bị thay ra.
He played only one half before being substituted.
lánqiúduì篮球队zhèngzài正在jìnxíng进行bàn半chǎng场duìkàng对抗xùnliàn训练。
Đội bóng rổ đang tiến hành tập luyện đối kháng nửa sân.
The basketball team is doing half-court scrimmage training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây