纠正
jiūzhèng
sửa chữa, uốn nắn, đính chính (làm cho đúng lại những cái sai lệch).
Hán việt: củ chinh
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, uốn nắn, đính chính (làm cho đúng lại những cái sai lệch).
Ví dụ (9)
lǎo shījīng chángjiū zhèngdeyīncuò
Giáo viên thường xuyên sửa lỗi phát âm cho tôi.
guǒshuōcuòleqǐngbāngjiū zhèng xià
Nếu tôi nói sai, nhờ bạn giúp tôi sửa lại một chút.
men yàojiū zhèngzhèzhǒngliángde guàn
Chúng ta cần phải uốn nắn (sửa đổi) thói quen xấu này.
xiè xiejiū zhèngledekàn
Cảm ơn bạn đã đính chính (chỉnh sửa) lại quan điểm của tôi.
zàiwén zhāng biǎozhīqián jiū zhèngsuǒ yǒudecuòbié
Trước khi bài văn được đăng, bắt buộc phải sửa hết tất cả các lỗi chính tả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây