Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纠正
jiūzhèng
sửa chữa, uốn nắn, đính chính (làm cho đúng lại những cái sai lệch).
Hán Việt:CỦ CHÍNH•Bộ thủ:纟 Mịch•Loại từ:Động từ
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Kiên nhẫn gỡ từng mối chỉ tơ (纟) đang xoắn rối vào nhau (丩) (纠: củ - uốn nắn) để đưa bước chân dừng lại (止) ngay ngắn đúng chuẩn vạch đích (一) (正: chính - đúng đắn) chính là hành động sửa chữa, chỉnh đốn sai sót (纠正).

Thành phần cấu tạo

纠正
jiūzhèng
sửa chữa, chỉnh đốn
纠
jiū • củ
sửa chữa
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
丩
Bộ Cưujiū
Hai sợi dây xoắn bện vào nhau (bên phải)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉzhǐ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
Bộ Chỉ

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, uốn nắn, đính chính (làm cho đúng lại những cái sai lệch).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎoshī老师jīngcháng经常jiūzhèng纠正wǒ我de的fāyīn发音cuòwù错误。
Giáo viên thường xuyên sửa lỗi phát âm cho tôi.
The teacher often corrects my pronunciation mistakes.
#2
rúguǒ如果wǒ我shuōcuò说错le了,qǐng请nǐ你bāng帮wǒ我jiūzhèng纠正yíxià一下。
Nếu tôi nói sai, nhờ bạn giúp tôi sửa lại một chút.
If I say something wrong, please help correct me.
#3
wǒmen我们xūyào需要jiūzhèng纠正zhè这zhǒng种bù不liáng良de的xíguàn习惯。
Chúng ta cần phải uốn nắn (sửa đổi) thói quen xấu này.
We need to correct this bad habit.
#4
xièxie谢谢nǐ你jiūzhèng纠正le了wǒ我de的kànfǎ看法。
Cảm ơn bạn đã đính chính (chỉnh sửa) lại quan điểm của tôi.
Thank you for correcting my view.
#5
zài在wénzhāng文章fābiǎo发表zhīqián之前,bìxū必须jiūzhèng纠正suǒyǒu所有de的cuòbiézì错别字。
Trước khi bài văn được đăng, bắt buộc phải sửa hết tất cả các lỗi chính tả.
All the typos must be corrected before the article is published.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây