逼近
bījìn
tiến đến gần, áp sát
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiến đến gần, áp sát
Ví dụ (10)
tái fēngzhèng zàijìnhǎiàn
Cơn bão đang tiến đến gần bờ biển.
kǎo shì tiāntiānjìnxué shēngmengǎndàohěnjǐn zhāng
Ngày thi đang từng ngày đến gần, các học sinh cảm thấy rất căng thẳng.
jūnzhèng zàixiàngchéng shìjìn
Quân địch đang áp sát thành phố.
jīn tiāndewēnjìnshí
Nhiệt độ hôm nay tiến gần đến 40 độ.
liǎngduìdefēnzhèng zàizhú jiànjìn
Tỷ số của hai đội đang dần bám sát nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây