Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
笨重
bènzhòng
nặng nề và vụng về, cồng kềnh
Hán việt: bát trùng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "笨重" (bènzhòng) nghĩa là "nặng nề và vụng về, cồng kềnh", ghép bởi: 笨 (bèn): ngốc + 重 (zhòng / chóng): nặng.

Thành phần cấu tạo

笨重
bènzhòng
nặng nề và vụng về, cồng kềnh
⺮
本
千
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nặng nề và vụng về, cồng kềnh
Ví dụ (10)
zhè这jiàn件jiā jù家具tài太bèn笨zhòng重le了,wǒ men我们jǐ几ger én个人dōu都bān搬bu不dòng动。
Món đồ nội thất này quá cồng kềnh, mấy người chúng tôi đều không khiêng nổi.
yǐ qián以前de的diàn nǎo电脑fēi cháng非常bèn笨zhòng重,xiàn zài现在de的zé则qīng轻qiǎo巧duō多le了。
Máy tính trước đây rất nặng nề và cồng kềnh, còn hiện tại thì nhỏ gọn hơn nhiều.
dài带zhe着zhè这me么bèn笨zhòng重de的xíng行li李qù去lǚ xíng旅行hěn很bù不fāng biàn方便。
Mang theo hành lý cồng kềnh thế này đi du lịch rất bất tiện.
dà xiàng大象de的shēn身qū躯suī虽rán然bèn笨zhòng重,dàn但dòng zuò动作què却hěn很líng huó灵活。
Thân hình của voi tuy nặng nề nhưng động tác lại rất linh hoạt.
gōng chǎng工厂lǐ里yǒu有yì一tái台bèn笨zhòng重de的jiù旧jī qì机器。
Trong nhà máy có một cỗ máy cũ kỹ và cồng kềnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây