边远
biānyuǎn
vùng xa xôi hẻo lánh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vùng xa xôi hẻo lánh
Ví dụ (10)
bèipàiwǎngbiānyuǎn gōng zuò
Anh ấy bị cử đến làm việc ở vùng xa xôi hẻo lánh.
zhèdejiāo tōngbiàn便shìbiānyuǎndexiǎoshāncūn
Giao thông ở đây không thuận tiện, là một ngôi làng nhỏ trên núi hẻo lánh.
zhèng jiāleduìbiānyuǎnshāndejiào tóu
Chính phủ đã tăng cường đầu tư cho giáo dục ở khu vực miền núi xa xôi.
duōzhì yuàn zhěbiānyuǎnxué xiàozhījiào
Nhiều tình nguyện viên đã đến các trường học ở vùng biên viễn để hỗ trợ giảng dạy.
biānyuǎnxiǎozhèndefēng jǐngfēi chángměi
Phong cảnh của thị trấn nhỏ vùng biên viễn đó vô cùng xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây