编写
HSK7-9
—
Phân tích từ 编写
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biên soạn, viết và tổng hợp
Ví dụ (10)
他正在编写一个新的计算机程序。
Anh ấy đang viết một chương trình máy tính mới.
这本教材是由几位专家编写的。
Cuốn giáo trình này do vài vị chuyên gia biên soạn.
她花了三个月的时间编写这部电影剧本。
Cô ấy đã dành ba tháng để viết kịch bản bộ phim này.
经理让我编写一份详细的工作报告。
Giám đốc bảo tôi biên soạn một bản báo cáo công việc chi tiết.
这部字典是五年前编写的。
Cuốn từ điển này được biên soạn từ năm năm trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây