Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
编造
biānzào
bịa đặt, dựng lên, chế ra
Hán việt: biên tạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "编造" (biānzào) mang nghĩa "bịa đặt, dựng lên, chế ra", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 造 (zào - tạo): "Tạo ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造).

Thành phần cấu tạo

编造
biānzào
bịa đặt, dựng lên, chế ra
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bịa đặt, dựng lên, chế ra
Ví dụ (5)
tā他biānzào编造le了yí一gè个huǎngyán谎言lái来qīpiàn欺骗dàjiā大家。
Anh ta đã bịa đặt ra một lời nói dối để lừa gạt mọi người.
He made up a lie to deceive everyone.
zhè这gè个gùshì故事wánquán完全shì是tā他biānzào编造chūlái出来de的。
Câu chuyện này hoàn toàn là do anh ta dựng lên.
This story was completely made up by him.
búyào不要wèi为nǐ你de的cuòwù错误biānzào编造jièkǒu借口。
Đừng bịa đặt lý do cho sai lầm của bạn.
Don't make up excuses for your mistakes.
zhè这tiáo条xīnwén新闻shì是píngkōng凭空biānzào编造de的,méiyǒu没有rènhé任何shìshí事实gēnjù根据。
Tin tức này là vô cớ bịa đặt, không có bất kỳ căn cứ thực tế nào.
This news story was fabricated out of thin air and has no factual basis whatsoever.
zuòjiā作家zài在xiǎoshuō小说zhōng中biānzào编造le了yí一gè个qíhuàn奇幻de的shìjiè世界。
Nhà văn đã chế ra một thế giới kỳ ảo trong cuốn tiểu thuyết.
In the novel, the writer created a fantastical world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây