贬值
biǎnzhí
mất giá, giảm giá trị (tiền tệ)
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất giá, giảm giá trị (tiền tệ)
Ví dụ (10)
huò biǎnzhídǎo zhìjiàshǎngzhǎng
Tiền tệ mất giá dẫn đến vật giá tăng cao.
chēmǎihuíláijiùkāi shǐbiǎnzhí
Ô tô vừa mua về là bắt đầu giảm giá trị.
zuì jìnrén mín duìměiyuánbiǎnzhíle
Gần đây nhân dân tệ đã mất giá so với đồng đô la Mỹ.
tōng huò péng zhànghuìràngdecúnkuǎnbiǎnzhí
Lạm phát sẽ làm cho tiền tiết kiệm của bạn bị mất giá.
diànchǎn pǐnbiǎnzhífēi chángkuài
Các sản phẩm điện tử giảm giá trị rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây