便捷
biànjié
tiện lợi và nhanh chóng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tiện lợi và nhanh chóng
Ví dụ (10)
xiàn dàijiāo tōnggōng ràng mendechūxíngbiàngèngjiābiàn便jié
Phương tiện giao thông hiện đại giúp việc đi lại của chúng ta trở nên tiện lợi và nhanh chóng hơn.
dòngzhīwèirénmen gōnglebiàn便jiédexiāo fèifāng shì
Thanh toán di động cung cấp cho mọi người một phương thức tiêu dùng tiện lợi và nhanh chóng.
zhè geruǎn jiàndecāo zuòjièmiànfēi chángjiǎn dānbiàn便jié
Giao diện thao tác của phần mềm này rất đơn giản, tiện lợi và nhanh chóng.
wǎngshànggòu jǐnjià shí huìérqiěfēi chángbiàn便jié
Mua sắm trực tuyến không chỉ có giá cả phải chăng mà còn vô cùng tiện lợi và nhanh chóng.
gāotiědekāitōngwèiliǎng míndàiláiledebiàn便jié
Việc khai thông đường sắt cao tốc đã mang lại sự tiện lợi và nhanh chóng to lớn cho cư dân hai khu vực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây