滨海
bīn hǎi
ven biển, gần biển
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:ven biển, gần biển
Ví dụ (10)
zhèzuòbīnhǎichéng shìdefēng jǐngfēi chángyōu měi
Phong cảnh của thành phố ven biển này vô cùng tươi đẹp.
men huàmíng niánbīnhǎi jià
Chúng tôi dự định đi nghỉ mát ở khu vực ven biển vào năm sau.
bīnhǎigōngyán沿xiàn线dejiāo tōngshí fēnbiàn 便
Giao thông dọc theo tuyến đường ven biển rất thuận tiện.
duōshēng dòngzàizhè gebīnhǎishī湿
Rất nhiều động vật hoang dã sinh sống trong vùng đất ngập nước ven biển này.
bīnhǎixīndejīng zhǎn hěnkuài
Tốc độ phát triển kinh tế của khu mới ven biển rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây