彬彬有礼
bīnbīn-yǒulǐ
lịch sự nhã nhặn, văn minh lễ độ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lịch sự nhã nhặn, văn minh lễ độ
Ví dụ (10)
duìměigèr éndōubīnbīnyǒu
Anh ấy luôn lịch sự nhã nhặn với tất cả mọi người.
yuánbīnbīnyǒudetài gěi liúxiàleshēn deyìn xiàng
Thái độ văn minh lễ độ của người phục vụ đã để lại ấn tượng sâu sắc cho khách hàng.
jǐn guǎnhěnshēng dànhái shìbīnbīnyǒudehuí lewèn
Mặc dù rất tức giận, nhưng anh ấy vẫn trả lời câu hỏi một cách lịch sự nhã nhặn.
menyīng gāijiào hái zichéng wéibīnbīnyǒuderén
Chúng ta nên giáo dục trẻ em trở thành một người văn minh lễ độ.
nián qīngrénshuō huàbīnbīnyǒuzhǐshí fēnyōu
Chàng thanh niên đó ăn nói lịch sự nhã nhặn, cử chỉ vô cùng thanh lịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây