缤纷
bīnfēn
rực rỡ sắc màu, muôn màu muôn vẻ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rực rỡ sắc màu, muôn màu muôn vẻ
Ví dụ (10)
chūntiāndàolehuāyuánkāimǎnlecǎibīnfēndehuāduǒ
Mùa xuân đến rồi, trong vườn nở rộ những bông hoa rực rỡ sắc màu.
jiàng línchéng shìdejiē dàobèi cǎibīnfēndehóngdēngzhàoliàng
Màn đêm buông xuống, đường phố được chiếu sáng bởi những ngọn đèn neon muôn màu muôn vẻ.
zhènqiūfēngchuīguòluòbīnfēnwǎn diézàikōngzhōngfēi
Một cơn gió thu thổi qua, lá rụng rực rỡ muôn màu, giống như những con bướm đang bay múa trên không.
xué shēnghuóbīnfēnduōcǎi jǐnyǒufēng de chéngháiyǒuzhǒngshètuánhuó dòng
Cuộc sống đại học muôn màu muôn vẻ, không chỉ có các khóa học phong phú mà còn có nhiều hoạt động câu lạc bộ.
hái zimenyònghuàmiáo huìchūlebīnfēndehǎishì jiè
Những đứa trẻ đã dùng cọ vẽ phác họa nên một thế giới dưới đáy biển rực rỡ sắc màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây