Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
波澜
bōlán
sóng cả, biến động lớn; thăng trầm
Hán việt: ba lan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "波澜" (bōlán) mang nghĩa "sóng cả, biến động lớn; thăng trầm", kết hợp bởi 波 (bō - ba): "sóng" + 澜 (lán - lan): "Sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 澜: Mặt nước (氵) bị gió thổi xô vào cánh cổng chắn (阑) dập dềnh tạo thành từng đợt sóng lớn, gợn sóng (澜).

Thành phần cấu tạo

波澜
bōlán
sóng cả, biến động lớn; thăng trầm
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
澜
lán • lan
Sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
阑
Chữ 阑 (lán)
Tàn, muộn, rải rác (đêm khuya) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng cả, biến động lớn; thăng trầm
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā她de的nèixīn内心háowú毫无bōlán波澜。
Nghe được tin này, trong lòng cô ấy không hề có chút gợn sóng (hoàn toàn bình thản).
Hearing the news, she felt no inner stirrings at all.
zhè这shì是yí一bù部bōlánzhuàngkuò波澜壮阔de的shǐ史shī诗jùzhù巨著。
Đây là một kiệt tác sử thi vô cùng hoành tráng.
This is a magnificent epic masterpiece.
tā他de的fāyán发言zài在huìyì会议shàng上xiānqǐ掀起le了jùdà巨大de的bōlán波澜。
Bài phát biểu của anh ấy đã gây ra một làn sóng biến động lớn trong hội nghị.
His speech caused a huge stir at the meeting.
jīnglì经历le了rénshēng人生de的chóngchóng重重bōlán波澜hòu后,tā他biànde变得gèngjiā更加chéngshú成熟le了。
Sau khi trải qua vô vàn những thăng trầm của cuộc đời, anh ấy đã trở nên trưởng thành hơn.
After going through many ups and downs in life, he became more mature.
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的gùshì故事qíngjié情节qǐfú起伏diēdàng跌宕,chōngmǎn充满bōlán波澜。
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này thăng trầm vô định, đầy rẫy những biến động.
The plot of this novel rises and falls dramatically, full of twists and turns.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây