起波澜
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đang yên bình bỗng nổi lên (起 - khởi: 走, 己) những con sóng nước (氵) phập phồng như lớp da (皮, 波 - ba) và dập dềnh xô vào cánh cổng chắn (阑, 澜 - lan), ẩn dụ cho biến cố "gây sóng gió" (起波澜) trong cuộc sống.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 起波澜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Gây sóng gió
Ví dụ (3)
这件事在网上起波澜。
Việc này gây sóng gió trên mạng.
This matter caused a stir online.
一句话也可能起波澜。
Một câu nói cũng có thể gây sóng gió.
Even a single sentence can cause a stir.
他的决定在公司起波澜。
Quyết định của anh ấy gây xôn xao trong công ty.
His decision caused ripples across the company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây