不慎
HSK7-9
—
Phân tích từ 不慎
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:không cẩn thận, do sơ ý
Ví dụ (10)
他走路时不慎摔倒了。
Anh ấy đi đường không cẩn thận nên bị ngã.
由于交友不慎,他误入了歧途。
Do kết bạn không cẩn thận, anh ta đã bước vào con đường lầm lạc.
我的手机不慎掉进水里了。
Điện thoại của tôi do sơ ý đã bị rơi xuống nước.
昨天她不慎丢失了重要的文件。
Hôm qua cô ấy do sơ ý đã làm mất tài liệu quan trọng.
施工时如果不慎,很容易发生事故。
Khi thi công nếu không cẩn thận, rất dễ xảy ra tai nạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây