Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不利于
bùlì yú
có hại cho, không có lợi cho
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có hại cho, không có lợi cho
Ví dụ (10)
xī吸yān烟bù不lì利yú于jiàn kāng健康。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
zhè这zhǒng种tiān qì天气bù不lì利yú于nóng农zuò作wù物de的shēng zhǎng生长。
Thời tiết này không có lợi cho sự phát triển của cây trồng.
tài太chǎo吵de的huán jìng环境bù不lì利yú于xué xí学习。
Môi trường quá ồn ào không có lợi cho việc học tập.
tōng huò péng zhàng通货膨胀bù不lì利yú于jīng jì经济de的fā zhǎn发展。
Lạm phát không có lợi cho sự phát triển của nền kinh tế.
jīng cháng经常chǎo jià吵架bù不lì利yú于fū夫qī妻gǎn qíng感情。
Thường xuyên cãi vã có hại cho tình cảm vợ chồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây