不适
búshì
khó chịu, không thoải mái
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:khó chịu, không thoải mái
Ví dụ (10)
guǒgǎndàoshēn shìqǐng yuàn
Nếu cảm thấy cơ thể khó chịu, vui lòng đến bệnh viện ngay lập tức.
chīhuàile zixiàn zàichángwèiyǒuxiēshì
Anh ấy ăn trúng đồ hỏng, bây giờ đường tiêu hóa hơi khó chịu.
zhèdiàn yǐngdemǒuxiēhuàmiànkěn énghuìyǐn guān zhòngshì
Một vài cảnh trong bộ phim này có thể gây khó chịu cho khán giả.
zuó tiānlínlejīn tiānzǎo shangxǐngláijué deyǒuxiēshì
Hôm qua dầm mưa, sáng nay tỉnh dậy cảm thấy hơi không thoải mái.
yóu chángshí jiānkàndiàn nǎodeyǎn jīnggǎndàoshì
Do nhìn màn hình máy tính trong thời gian dài, mắt tôi cảm thấy cực kỳ khó chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây