Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不屑
búxiè
không thèm, coi thường không đáng làm
Hán việt: bất tiết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不屑" (búxiè) mang nghĩa "không thèm, coi thường không đáng làm", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 屑 (xiè - tiết): "Mảnh vụn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 屑: Những mẩu vụn nhỏ bé (肖) rơi vãi dưới gầm giường nơi cơ thể (尸) nằm nghỉ khiến người ta chẳng buồn bận tâm, nghĩa là mảnh vụn, coi thường (屑).

Thành phần cấu tạo

不屑
búxiè
không thèm, coi thường không đáng làm
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
屑
xiè • tiết
Mảnh vụn
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không thèm, coi thường không đáng làm
Ví dụ (5)
tā他búxiè不屑huídá回答zhè这zhǒng种wúliáo无聊de的wèntí问题。
Anh ấy không thèm trả lời loại câu hỏi vô bổ này.
He disdained answering such a boring question.
duìyú对于tā他de的wēixié威胁,tā她wánquán完全búxièyígù不屑一顾。
Đối với lời đe dọa của anh ta, cô ấy hoàn toàn không thèm để mắt tới.
She completely dismissed his threats with contempt.
zhēnzhèng真正de的gāoshǒu高手shì是búxiè不屑yú于zuòbì作弊de的。
Một cao thủ thực sự không thèm gian lận.
A true master would never stoop to cheating.
tā他lěngxiào冷笑le了yì一shēng声,yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了búxiè不屑。
Anh ta cười nhạt một tiếng, trong ánh mắt tràn đầy sự coi thường.
He let out a cold laugh, his eyes full of disdain.
tā她búxiè不屑yǔ与nàxiē那些zhǐ只huì会bèihòu背后shuō说rén人huàihuà坏话de的rén人jiāowǎng交往。
Cô ấy không thèm kết giao với những kẻ chỉ biết nói xấu người khác sau lưng.
She disdains associating with people who do nothing but talk behind others' backs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây