Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财物
cáiwù
tài sản, của cải, tiền bạc đồ vật
Hán việt: tài vật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "财物" (cáiwù) mang nghĩa "tài sản, của cải, tiền bạc đồ vật", kết hợp bởi 财 (cái - tài): "Tài sản" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

财物
cáiwù
tài sản, của cải, tiền bạc đồ vật
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài sản, của cải, tiền bạc đồ vật
Ví dụ (5)
qǐng请bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的suíshēn随身cáiwù财物。
Xin hãy bảo quản tốt tài sản mang theo người của bạn.
Please take good care of your personal belongings.
jǐngchá警察zhuīhuí追回le了bèi被dào盗de的cáiwù财物。
Cảnh sát đã thu hồi lại được số tài sản bị đánh cắp.
The police recovered the stolen property.
búyào不要bǎ把guìzhòng贵重cáiwù财物liú留zài在chē车nèi内。
Đừng để lại tài sản quý giá ở trong xe.
Do not leave valuables in the car.
zhè这cháng场dàhuǒ大火shāohuǐ烧毁le了tāmen他们suǒyǒu所有de的cáiwù财物。
Trận hỏa hoạn này đã thiêu rụi toàn bộ của cải của họ.
The fire destroyed all of their belongings.
gùyì故意sǔnhuài损坏tārén他人cáiwù财物shì是wéifǎ违法de的。
Cố ý phá hoại tài sản của người khác là vi phạm pháp luật.
Deliberately damaging other people's property is illegal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây