Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
财物寄托
cáiwù jìtuō
Ký thác tài sản
Hán việt: tài vật kí thác
—

Gợi nhớ

Từ "财物寄托" (cáiwù jìtuō) nghĩa là "Ký thác tài sản", ghép bởi: 财 (cái): Tài sản + 物 (wù): Vật + 寄 (jì): gửi + 托 (tuō): nhờ cậy.

Thành phần cấu tạo

财物寄托
cáiwù jìtuō
Ký thác tài sản
贝
才
牜
勿
宀
奇

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ký thác tài sản
Ví dụ (2)
jiǔ酒diàn店wèi为kèr én客人tí gōng提供miǎn fèi免费de的guì贵zhòng重cái财wù物jì tuō寄托fú服wù务。
Khách sạn cung cấp dịch vụ ký thác tài sản quý giá miễn phí cho khách.
cái财wù物jì tuō寄托hé tong合同zhōng中yīng应míng què明确shuāng fāng双方de的zér èn责任hé和yì wù义务。
Trong hợp đồng ký thác tài sản nên làm rõ trách nhiệm và nghĩa vụ của hai bên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây