Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
采矿
cǎi//kuàng
khai thác mỏ, khai thác khoáng sản
Hán việt: thái khoáng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "采矿" (cǎi//kuàng) nghĩa là "khai thác mỏ, khai thác khoáng sản", ghép bởi: 采 (cǎi): hái + 矿 (kuàng): Mỏ.

Thành phần cấu tạo

采矿
cǎi//kuàng
khai thác mỏ, khai thác khoáng sản
爫
木
石
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'cǎi / kuàng')
Nghĩa:khai thác mỏ, khai thác khoáng sản
Ví dụ (10)
cǎi采kuàng矿duì对huánjìng环境yǒu有hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响。
Khai thác khoáng sản có ảnh hưởng rất lớn đến môi trường.
zhè这jiā家gōngsī公司yǐn引jìn进le了yī一zhǒng种xīn新de的cǎi采kuàng矿jìshù技术。
Công ty này đã áp dụng một công nghệ khai thác mỏ mới.
tā他men们zài在shān山qū区jìnxíng进行cǎi采kuàng矿zuòyè作业。
Họ đang tiến hành các hoạt động khai thác mỏ ở khu vực miền núi.
cǎi采kuàng矿yè业shì是gāi该guó国de的zhīzhù支柱chǎnyè产业。
Ngành khai thác mỏ là ngành công nghiệp trụ cột của quốc gia này.
cháng长qī期cǎi采kuàng矿dǎozhì导致dì地xià下shuǐ水shòudào受到le了wūrǎn污染。
Khai thác khoáng sản trong thời gian dài dẫn đến việc nước ngầm bị ô nhiễm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây