苍蝇
HSK7-9
—
Phân tích từ 苍蝇
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con ruồi
Ví dụ (10)
汤里有一只苍蝇。
Trong bát súp có một con ruồi.
那只苍蝇在飞来飞去,真烦人。
Con ruồi đó bay qua bay lại, thật phiền phức.
他用苍蝇拍打死了一只苍蝇。
Anh ấy dùng vỉ đập ruồi đập chết một con ruồi.
怎么才能赶走房间里的苍蝇?
Làm sao mới có thể đuổi những con ruồi trong phòng đi?
苍蝇是很多疾病的传播媒介。
Ruồi là vật trung gian truyền nhiều loại bệnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây