沧桑
cāngsāng
dâu bể, sự thay đổi lớn lao qua thời gian
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:dâu bể, sự thay đổi lớn lao qua thời gian
Ví dụ (10)
zhèwèilǎorénbǎo jīng cāng sāngliǎnshàngmǎnlezhòu wén
Cụ già này đã trải qua bao dâu bể, trên mặt hằn sâu những nếp nhăn.
shíniánguò lezhèzuòchéng shìjīng le shùdecāngsāng
Mấy chục năm trôi qua, thành phố này đã trải qua vô số sự đổi thay dâu bể.
cóngdeyǎn shén kànchūsuì yuèdecāngsāng
Từ ánh mắt của anh ấy, có thể nhìn thấy sự dâu bể của năm tháng.
chóngyóu jīngǎntànshìshìcāngsāng
Thăm lại chốn xưa, anh ấy không khỏi cảm thán thế sự dâu bể.
zhèzuòlǎodejiàn zhùjiànzhènglebǎiniánde shǐcāngsāng
Tòa kiến trúc cổ kính này đã chứng kiến sự thăng trầm dâu bể của trăm năm lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây