藏品
cángpǐn
vật sưu tập, hiện vật trong bộ sưu tập
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật sưu tập, hiện vật trong bộ sưu tập
Ví dụ (10)
zhèjiā guǎnyǒu duōzhēn guìdecángpǐn
Bảo tàng này có rất nhiều hiện vật sưu tập quý giá.
zhèshìzuìyǐn wéiàodecángpǐn
Đây là vật sưu tập mà anh ấy tự hào nhất.
zhèjiàncángpǐndeshì chǎngjià zhífēi chánggāo
Giá trị thị trường của hiện vật sưu tập này rất cao.
jiāng shēngdecángpǐnquán juāngěileguó jiā
Ông ấy đã hiến tặng toàn bộ vật sưu tập cả đời của mình cho nhà nước.
xīnzēng jiādecángpǐnjiāngxiàzhōuzhǎnchū
Các hiện vật sưu tập mới được bổ sung sẽ được trưng bày vào tuần tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây