Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
插手
chā//shǒu
can thiệp, nhúng tay vào
Hán việt: sáp thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "插手" (chā//shǒu) nghĩa là "can thiệp, nhúng tay vào", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

插手
chā//shǒu
can thiệp, nhúng tay vào
扌
臿
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chā / shǒu')
Nghĩa:can thiệp, nhúng tay vào
Ví dụ (10)
qǐng请bú不yào要chā插shǒu手wǒ我de的shìqing事情。
Xin đừng nhúng tay vào chuyện của tôi.
zhè这jiàn件shì事hěn很fùzá复杂,nǐ你zuìhǎo最好bié别chā插shǒu手。
Chuyện này rất phức tạp, bạn tốt nhất đừng nhúng tay vào.
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢chā插shǒu手biérén别人de的gōngzuò工作。
Anh ấy luôn thích can thiệp vào công việc của người khác.
yīn因wèi为yǒu有zhèngfǔ政府de的chā插shǒu手,wèntí问题hěn很kuài快jiù就jiějué解决le了。
Vì có sự can thiệp của chính phủ, vấn đề đã nhanh chóng được giải quyết.
zhè这shì是wǒmen我们gōngsī公司de的nèibù内部shìwù事务,wài外rén人wú无quán权chā插shǒu手。
Đây là việc nội bộ của công ty chúng tôi, người ngoài không có quyền can thiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây