插手
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "插手" (chā//shǒu) nghĩa là "can thiệp, nhúng tay vào", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 手 (shǒu): tay.
Thành phần cấu tạo
插手
can thiệp, nhúng tay vào
扌
臿
手
Hình ảnh:

Phân tích từ 插手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'chā / shǒu')
Nghĩa:can thiệp, nhúng tay vào
Ví dụ (10)
请不要插手我的事情。
Xin đừng nhúng tay vào chuyện của tôi.
这件事很复杂,你最好别插手。
Chuyện này rất phức tạp, bạn tốt nhất đừng nhúng tay vào.
他总是喜欢插手别人的工作。
Anh ấy luôn thích can thiệp vào công việc của người khác.
因为有政府的插手,问题很快就解决了。
Vì có sự can thiệp của chính phủ, vấn đề đã nhanh chóng được giải quyết.
这是我们公司的内部事务,外人无权插手。
Đây là việc nội bộ của công ty chúng tôi, người ngoài không có quyền can thiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây