Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茶道
chádào
trà đạo, nghệ thuật pha trà
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trà đạo, nghệ thuật pha trà
Ví dụ (10)
tā她duì对rì日běn本chá茶dào道hěn很gǎn xìng qù感兴趣。
Cô ấy rất hứng thú với trà đạo Nhật Bản.
xué xí学习chá茶dào道xū yào需要nài xīn耐心hé和zhuān专zhù注。
Học nghệ thuật pha trà cần có sự kiên nhẫn và tập trung.
chá茶dào道bù jǐn不仅shì是yī一zhǒng种jì技yì艺,gèng更shì是yī一zhǒng种xiū yǎng修养。
Trà đạo không chỉ là một kỹ nghệ, mà còn là một sự tu dưỡng.
yé ye爷爷měi tiān每天xià wǔ下午dōu都huì会zài在yuàn院zi子lǐ里yán jiū研究chá茶dào道。
Chiều nào ông nội cũng nghiên cứu nghệ thuật pha trà ở trong sân.
zhōng guó中国chá茶dào道yǒu有zhe着yōu jiǔ悠久de的lì shǐ历史。
Trà đạo Trung Quốc có lịch sử lâu đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây