Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茶馆儿
cháguǎnr
quán trà, tiệm trà
Hán việt: trà quán nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "茶馆儿" (cháguǎnr) mang nghĩa "quán trà, tiệm trà", kết hợp bởi 茶 (chá - trà): "trà" + 馆 (guǎn - quán): "quán" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

茶馆儿
cháguǎnr
quán trà, tiệm trà
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quán trà, tiệm trà
Ví dụ (5)
lǎo老běijīng北京de的cháguǎnr茶馆儿fēicháng非常yǒu有tèsè特色。
Quán trà ở Bắc Kinh xưa rất có nét đặc trưng.
The old Beijing teahouses are very distinctive.
xiàwǔ下午wǒmen我们qù去nà那gè个xīn新kāi开de的cháguǎnr茶馆儿hēbēi喝杯chá茶ba吧。
Buổi chiều chúng ta đến quán trà mới mở kia uống tách trà đi.
Let's go have a cup of tea at that newly opened teahouse this afternoon.
tā他jīngcháng经常zài在cháguǎnr茶馆儿lǐ里hé和péngyou朋友men们liáotiān聊天。
Anh ấy thường xuyên trò chuyện cùng bạn bè trong tiệm trà.
He often chats with his friends in the teahouse.
zhè这jiā家cháguǎnr茶馆儿de的shēngyì生意yìzhí一直hěn很hǎo好。
Việc làm ăn của quán trà này luôn rất tốt.
This teahouse has always had very good business.
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会qù去jiējiǎo街角de的cháguǎnr茶馆儿tīng听shū书。
Sáng nào ông nội cũng đến quán trà ở góc phố để nghe kể chuyện.
Grandpa goes to the teahouse on the street corner every morning to listen to storytelling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây