长征
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "长征" (chángzhēng) nghĩa là "trường chinh, cuộc hành quân dài; sự nghiệp lâu dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 征 (zhēng): chinh phạt.
Thành phần cấu tạo
长征
trường chinh, cuộc hành quân dài; sự nghiệp lâu dài
长
彳
正
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trường chinh, cuộc hành quân dài; sự nghiệp lâu dài
Ví dụ (10)
红军的二万五千里长征是中国历史上的一个奇迹。
Cuộc trường chinh hai vạn năm ngàn dặm của Hồng quân là một kỳ tích trong lịch sử Trung Quốc.
学习一门新语言是一次漫长的长征。
Học một ngôn ngữ mới là một cuộc trường chinh dài đằng đẵng.
我们正在进行新时代的改革长征。
Chúng ta đang tiến hành cuộc trường chinh cải cách của thời đại mới.
科学研究是一场没有终点的长征。
Nghiên cứu khoa học là một cuộc trường chinh không có điểm dừng.
长征系列运载火箭再次发射成功。
Tên lửa đẩy dòng Trường Chinh lại phóng thành công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây