超标
HSK7-9
—
Phân tích từ 超标
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'chāo / biāo')
Nghĩa:vượt mức tiêu chuẩn, quá giới hạn
Ví dụ (10)
这里的空气污染严重超标。
Ô nhiễm không khí ở đây vượt mức tiêu chuẩn nghiêm trọng.
他的血糖指标有些超标,需要注意饮食。
Chỉ số đường huyết của anh ấy hơi quá giới hạn, cần chú ý ăn uống.
这批家具的甲醛严重超标,不能在市场上销售。
Lượng formaldehyde của lô nội thất này vượt tiêu chuẩn nghiêm trọng, không thể bán trên thị trường.
司机被查出体内酒精含量超标。
Tài xế bị phát hiện nồng độ cồn trong cơ thể vượt mức tiêu chuẩn.
检测结果显示,河水中的重金属超标了。
Kết quả kiểm tra cho thấy kim loại nặng trong nước sông đã vượt mức tiêu chuẩn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây