Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抄袭
chāoxí
đạo văn, sao chép không chính đáng
Hán việt: sao tập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抄袭" (chāoxí) nghĩa là "đạo văn, sao chép không chính đáng", ghép bởi: 抄 (chāo): Sao chép + 袭 (xí): tấn công.

Thành phần cấu tạo

抄袭
chāoxí
đạo văn, sao chép không chính đáng
扌
少
龙
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đạo văn, sao chép không chính đáng
Ví dụ (10)
tā他de的xīn新xiǎo shuō小说bèi被zhǐ指kòng控chāo抄xí袭le了lìng另yī一wèi位zuò jiā作家de的zuò pǐn作品。
Cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy bị cáo buộc là đạo văn tác phẩm của một tác giả khác.
wǒ men我们yán jìn严禁rèn hé任何xíng shì形式de的chāo抄xí袭xíng wéi行为。
Chúng tôi nghiêm cấm mọi hình thức đạo văn.
chāo抄xí袭shì是yán zhòng严重de的xué shù学术bù不duān端xíng wéi行为。
Đạo văn là một hành vi sai trái nghiêm trọng trong học thuật.
tā她yīn因wèi为chāo抄xí袭lùn wén论文bèi被qǔ xiāo取消le了xué wèi学位。
Cô ấy đã bị tước bằng cấp vì đạo văn luận văn.
bù不yào要máng mù盲目chāo抄xí袭biér én别人de的shè jì设计,nǐ你xū yào需要yǒu有zì jǐ自己de的chuàng xīn创新。
Đừng sao chép thiết kế của người khác một cách mù quáng, bạn cần có sự đổi mới của riêng mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây