抄袭
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "抄袭" (chāoxí) nghĩa là "đạo văn, sao chép không chính đáng", ghép bởi: 抄 (chāo): Sao chép + 袭 (xí): tấn công.
Thành phần cấu tạo
抄袭
đạo văn, sao chép không chính đáng
扌
少
龙
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 抄袭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đạo văn, sao chép không chính đáng
Ví dụ (10)
他的新小说被指控抄袭了另一位作家的作品。
Cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy bị cáo buộc là đạo văn tác phẩm của một tác giả khác.
我们严禁任何形式的抄袭行为。
Chúng tôi nghiêm cấm mọi hình thức đạo văn.
抄袭是严重的学术不端行为。
Đạo văn là một hành vi sai trái nghiêm trọng trong học thuật.
她因为抄袭论文被取消了学位。
Cô ấy đã bị tước bằng cấp vì đạo văn luận văn.
不要盲目抄袭别人的设计,你需要有自己的创新。
Đừng sao chép thiết kế của người khác một cách mù quáng, bạn cần có sự đổi mới của riêng mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây