超车
chāo//chē
vượt xe, vượt qua xe khác
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chāo / chē')
Nghĩa:vượt xe, vượt qua xe khác
Ví dụ (10)
wāndàochāochēhěnwēi xiǎnqǐngzhù xíngchēān quán
Vượt xe ở khúc cua rất nguy hiểm, xin hãy chú ý an toàn khi lái xe.
zàigāo gōng shàngqǐngyàocóngyòuchāochē
Trên đường cao tốc, xin đừng vượt xe từ phía bên phải.
cǎixiàyóuménjiāchāochēchāo guòleqián miànde chē
Anh ấy đạp chân ga tăng tốc vượt xe, vượt qua chiếc xe tải lớn phía trước.
chāochēdàotōng chángzàidàodezuìzuǒ
Làn đường vượt xe thường nằm ở ngoài cùng bên trái của con đường.
zhèjiāgōng tōng guò shùchuàng xīnshí xiànlewāndàochāochēchéng wéiháng
Công ty này đã thực hiện thành công việc bứt phá vươn lên (vượt xe ở khúc cua) nhờ đổi mới công nghệ, trở thành công ty đứng đầu ngành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây