超前
chāoqián
đi trước thời đại, vượt trước
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đi trước thời đại, vượt trước
Ví dụ (10)
deshè niànfēi chángchāoqián
Ý tưởng thiết kế của anh ấy rất đi trước thời đại.
zhèxiàng shùduì qiándeshì chǎngláishuōtàichāoqiánle
Công nghệ này quá vượt trước so với thị trường hiện tại.
xiàn zàihěnduōnián qīngrén huanchāoqiánxiāo fèi
Hiện nay có rất nhiều thanh niên thích tiêu dùng vượt trước (tiêu tiền trước trả sau).
zhèběnshūzhōngzuò zhěde xiǎngzàidāng shíshìhěnchāoqiánde
Tư tưởng của tác giả trong cuốn sách này vào thời điểm đó rất đi trước thời đại.
wèi leshì yìngwèi láide zhǎn men jìn xíngchāoqiánguī huà
Để thích ứng với sự phát triển trong tương lai, chúng ta bắt buộc phải tiến hành quy hoạch đi trước một bước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây